引繩削墨 yǐn shéng xuē mò · dẫn thằng tước mặc Hán Việt: dẫn thằng tước mặc · Pinyin: yǐn shéng xuē mò Tổng quan Cấu tạo: 引 (dẫn) + 繩 (thằng) + 削 (tước) + 墨 (mặc)Pinyinyǐn shéng xuē mòHán Việtdẫn thằng tước mặcCấu tạo引 + 繩 + 削 + 墨 · dẫn + thằng + tước + mặc nghĩa thành phần: dẫn + thằng + tước + mặc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指木工弹拉墨线后据以锯削。比喻恪守、拘泥于成法。