引而不發

yǐn ér bù fā dẫn nhi bất phát

Hán Việt: dẫn nhi bất phát · Pinyin: yǐn ér bù fā

Tổng quan

kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử) | sẵn sàng chờ hành động | làm cho có lệ | luyện tập | chạy thử

Cấu tạo: (dẫn) + (nhi) + (bất) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử) | sẵn sàng chờ hành động | làm cho có lệ | luyện tập | chạy thử

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引:拉弓;发:射箭。拉开弓却不把箭射出去。比喻善于启发引导。也比喻做好准备暂不行动,以待时机。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拉满弓弦而不发箭。语出《孟子·尽心上》"大匠不为拙工废绳墨,羿不为拙射变其彀率。君子引而不发,跃如也。"原指善于教射箭的人,只作跃跃欲射的姿态,以便学的人观摩领会◇用以比喻作好准备,待机行事。或比喻善于引导而不代庖。
  • Tân Hoa Tự Điển 引拉弓;发射箭。拉开弓却不把箭射出去。比喻善于启发引导。也比喻做好准备暂不行动,以待时机。

Eng

  • CC-CEDICT to pull the bow without shooting (idiom from Mencius); ready and waiting for action|to go through the motions|to practice|a trial run
  • Cihui 引而不發 ǐn'érbùfā f.e. 1. be prepared but hold back 2. show people what to do without doing it for them