引而不發
dẫn nhi bất phát
Hán Việt: dẫn nhi bất phát · Pinyin: yǐn ér bù fā
Tổng quan
kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử) | sẵn sàng chờ hành động | làm cho có lệ | luyện tập | chạy thử
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử) | sẵn sàng chờ hành động | làm cho có lệ | luyện tập | chạy thử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拉開弓弦而不射箭。語出《孟子.盡心上》:「君子引而不發,躍如也。」後用以比喻善於啟發誘導,使其跟從學習,或準備妥當,伺機而行動。明.焦竑《玉堂叢語.卷一.文學》:「李西涯問康齋以『下學上達』之義。康齋曰:『未論上達之妙,且言下學。』其言引而不發,至言也。」清.薛福成〈論俄羅斯立國之勢〉:「沉機觀變,引而不發。」
Eng
- CC-CEDICT to pull the bow without shooting (idiom from Mencius); ready and waiting for action|to go through the motions|to practice|a trial run
- Cihui 引而不發 ǐn'érbùfā f.e. 1. be prepared but hold back 2. show people what to do without doing it for them