引虎入室

yǐn hǔ rù shì dẫn hổ nhập thất

Hán Việt: dẫn hổ nhập thất · Pinyin: yǐn hǔ rù shì

Tổng quan

Cấu tạo: (dẫn) + (hổ) + (nhập) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「引狼入室」。見「引狼入室」條。01.《東周列國志》第一七回:「楚王自引兵逕入息宮,來尋息媯。息媯聞變,嘆曰:『引虎入室,吾自取也!』」02.清.夏燮《中西紀事.卷二○.外夷助剿》:「是不但引虎入室,並且為虎添翼,恐此時招之使來,他日不能麾之即去也。」<a name="引盜入闥"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言引狼入室。比喻把坏人或敌人引入内部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言引狼入室。