引蛇出洞

yǐn shé chū dòng dẫn xà xuất đỗng

Hán Việt: dẫn xà xuất đỗng · Pinyin: yǐn shé chū dòng

Tổng quan

nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang | vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Cấu tạo: (dẫn) + (xà) + (xuất) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang | vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻引诱坏人进行活动,使之暴露。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to pull a snake from its hole|to expose a malefactor (idiom)
  • Cihui lit. to pull a snake from its hole; to expose a malefactor (idiom)