引起月蝕

dẫn khởi nguyệt thực

Hán Việt: dẫn khởi nguyệt thực

Tổng quan

sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực), pha tối, đợt tối (đèn biển), sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng, mất bộ lông sặc sỡ (chim), che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...), chặn (ánh sáng của đèn biển...), làm lu mờ, át hẳn

Cấu tạo: (dẫn) + (khởi) + (nguyệt) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực), pha tối, đợt tối (đèn biển), sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng, mất bộ lông sặc sỡ (chim), che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...), chặn (ánh sáng của đèn biển...), làm lu mờ, át hẳn