引足救經

yǐn zú jiù jīng dẫn túc cứu kinh

Hán Việt: dẫn túc cứu kinh · Pinyin: yǐn zú jiù jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (dẫn) + (túc) + (cứu) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經,上吊。引足救經指以拉腳的方式挽救上吊者。語本《荀子.仲尼》:「志不免乎姦心,行不免乎姦道,而求有君子、聖人之名,辟之是猶伏而咶天、救經而引其足也。」比喻想救人反而害了對方,或想要完成某事,卻得到反效果。

Eng

  • Cihui 引足救經 ǐnzújiùjīng id. action contrary to the motive