張家口市

zhāng jiā kǒu shì trương gia khẩu thị

Hán Việt: trương gia khẩu thị · Pinyin: zhāng jiā kǒu shì

Tổng quan

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cấu tạo: (trương) + (gia) + (khẩu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在河北省西北部、京包铁路线上。1928年后曾为察哈尔省省会。1939年设市。人口776万(1993年)。为河北省和内蒙古自治区间的交通要冲和物资交流地。境内有著名的宣化铁矿。名胜古迹有赐儿山、云泉寺、清远楼、镇朔楼、辽壁画墓等。

Eng

  • CC-CEDICT Zhangjiakou, prefecture-level city in Hebei Province 河北省[He2 bei3 Sheng3]
  • Cihui Zhangjiakou, prefecture-level city in Hebei Province 河北省