張牙舞爪
trương nha vũ trảo
Hán Việt: trương nha vũ trảo · Pinyin: zhāng yá wǔ zhǎo
Tổng quan
nhe nanh múa vuốt (thành ngữ) | làm động tác đe dọa
Nghĩa
Việt
- Cihui nhe nanh múa vuốt (thành ngữ) | làm động tác đe dọa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 张:张开;舞:挥舞。形容猛兽凶恶可怕。也比喻猖狂凶恶。
- Tân Hoa Tự Điển 形容猛兽的凶相巨兽口吐火焰,鼻出黑烟,身摇铜铃,张牙舞爪而来。也常形容人的凶恶的样子张牙舞爪,诈害乡民。
- Tân Hoa Tự Điển 张张开;舞挥舞。形容猛兽凶恶可怕。也比喻猖狂凶恶。
Eng
- CC-CEDICT to bare fangs and brandish claws (idiom); to make threatening gestures
- Cihui 張牙舞爪 hāngyáwǔzhǎo f.e. make threatening gestures