張脈僨興

zhāng mài fèn xīng trương mạch phẫn hưng

Hán Việt: trương mạch phẫn hưng · Pinyin: zhāng mài fèn xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (mạch) + (phẫn) + (hưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血管膨胀,青脉突起。张,通“胀”。后以指因冲动而举措失宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓血管膨胀,青脉突起。张,通"胀"。《左传.僖公十五年》"乱气狡愤,阴血周作,张脉偾兴,外强中干。"杜预注"气狡愤于外,则血脉必周身而作,随气张动。"后以指因冲动而举措失宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 血管膨胀,青脉突起。张,通胀”◇以指因冲动而举措失宜。