张骞

zhāng qiāntrương khiên

Hán Việt: trương khiên · Pinyin: zhāng qiān

Tổng quan

Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN

新华 · Tân Hoa Đại lục

西汉外交家『中成固(今陕西城固)人。封博望侯。奉汉武帝命,先后两次出使西域。第一次出使大月氏,相约共同夹击匈奴。从公元前138年出发到前126年归国,历经大宛、康居、大月氏、大夏等地,途中被匈奴扣留十一年。前119年又奉命出使乌孙,并派副使至大宛、康居、大夏、安息等地。加强了中原和西域少数民族的联系,发展了汉朝与中亚各地的交往。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。(?~西元前114)字子文,西漢成固(今陝西省城固縣)人。武帝時以軍功封博望侯,旋拜中郎將,出使烏孫,分遣副使至大宛、康居、大夏等,自此西北諸國方與漢交通,使漢朝能與中亞交流,並打通前往西域的南北兩條通路,引進優良馬種、葡萄及苜蓿等。

Cấu tạo: 張 (trương) + 騫 (khiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trương Khiên
  • Tần suất từ Trương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN; Trương Khiên 張騫 (164- 114 tcn) dt. tự tử văn, người thành cố huyện hán trung (nay huyện thành cố, tỉnh Thiểm Tây). Ông là nhà thám hiểm, nhà ngoại giao nổi tiếng đời Hán, ông là người đầu tiên mở con đường tơ lụa, nối liền các trục đường. Ông cũng là người mang nhiều giống cây quý từ tây vực vào Trung Hoa như hãn huyết mã, bồ đào, thạch lựu, hồ đào, … Đài Tử Lăng cao, thu mát, bè Trương Khiên nhẹ, khách sang. (Ngôn chí 9.4)
  • Biên soạn 張騫 hāng Qiān (2nd cent. B.C.) n. <hist.> diplomat famed for exploits in Inner Asia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元前114)字子文,西漢成固(今陝西省城固縣)人。武帝時以軍功封博望侯,旋拜中郎將,出使烏孫,分遣副使至大宛、康居、大夏等,自此西北諸國方與漢交通,使漢朝能與中亞交流,並打通前往西域的南北兩條通路,引進優良馬種、葡萄及苜蓿等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西汉外交家『中成固(今陕西城固)人。封博望侯。奉汉武帝命,先后两次出使西域。第一次出使大月氏,相约共同夹击匈奴。从公元前138年出发到前126年归国,历经大宛、康居、大月氏、大夏等地,途中被匈奴扣留十一年。前119年又奉命出使乌孙,并派副使至大宛、康居、大夏、安息等地。加强了中原和西域少数民族的联系,发展了汉朝与中亚各地的交往。

Eng

  • Cihui Zhang Qian (-114 BC), Han dynasty explorer of 2nd century BC
  • Tần suất từ 張騫 hāng Qiān (2nd cent. B.C.) n. <hist.> diplomat famed for exploits in Inner Asia

Đức

  • Handedict Zhang Qian (Eig, Pers, 195 - 114 v.Chr.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

张三 · 张丹 · 张仪 · 张力 · 张勋 · 张北 · 张华 · 张口