补救

bǔ jiùbổ cứu

Hán Việt: bổ cứu · Pinyin: bǔ jiù

Tổng quan

bổ cứu (dùng các biện pháp để uốn nắn, sửa chữa, xoay chuyển tình hình bất lợi; nghĩ cách để khuyết điểm không gây ra ảnh hưởng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

采取行动矫正差错,扭转不利形势; 设法使缺点不发生影响:发现疏漏要及时~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彌補過失,矯正差錯。清.孔尚任《桃花扇》第一○齣:「此乃補救之微權,亦是譏褒之妙用。」

Cấu tạo: 補 (bổ) + 救 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy, phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa, sự đền bù; sự bồi thường, sai suất (trong việc đúc tiền), cứu chữa, chữa khỏi, sửa chữa, đền bù, bù đắp sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục, tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt, sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo), sửa, chuộc (lỗi), đền bù (thiệt hại), hồi phục sức khoẻ, dùng đến, (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai, đi đến, năng lui tới (nơi nào); bổ cứu
  • Biên soạn v./n. remedy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彌補過失,矯正差錯。清.孔尚任《桃花扇》第一○齣:「此乃補救之微權,亦是譏褒之妙用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取行动矫正差错,扭转不利形势; 设法使缺点不发生影响:发现疏漏要及时~。

Eng

  • Cihui to remedy
  • Tần suất từ v./n. remedy , Háiyǒu ∼ de bànfǎ ma? Is there any way to remedy the situation?

Đức

  • Handedict einen Schaden wiedergutmachen

other

  • Nguồn khác Cứu giúp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥补 · 挽救