弦而鼓之

xián ér gǔ zhī huyền nhi cổ chi

Hán Việt: huyền nhi cổ chi · Pinyin: xián ér gǔ zhī

Tổng quan

lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温) | (ví von) chơi nhạc

Cấu tạo: (huyền) + (nhi) + (cổ) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温) | (ví von) chơi nhạc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弦:琴弦,装上弦;鼓:弹。装上弦开始弹奏音乐。

Eng

  • CC-CEDICT to put strings on the zither, then play it (line from a Ming dynasty text by 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1])|(fig.) to play music
  • Cihui to put strings on the zither, then play it (line from a Ming dynasty text by 劉伯溫|刘伯温); (fig.) to play music