弩張劍拔

nǔ zhāng jiàn bá nỗ trương kiếm bạt

Hán Việt: nỗ trương kiếm bạt · Pinyin: nǔ zhāng jiàn bá

Tổng quan

Cấu tạo: (nỗ) + (trương) + (kiếm) + (bạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情勢緊張,一觸即發。如:「由於談判破裂,國際局勢更顯得弩張劍拔,戰爭隨時可能爆發。」也作「劍拔弩張」。

Eng

  • Cihui 弩張劍拔 ǔzhāngjiànbá f.e. poised for war