弭兵之會

nhị binh chi hội

Hán Việt: nhị binh chi hội

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (binh) + (chi) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋末期晉楚兩國爭戰不休,夾在中間的宋國遭池魚之殃,華元、向戌先後兩次召開弭兵之會,約合晉楚在宋結盟,規定除齊秦兩大國外,各國要向晉楚朝貢,以平分霸權。見《左傳.襄公二十七年》。

Eng

  • Cihui 弭兵之會 ǐbīngzhīhuì n. cease-fire meeting; armistice talks