彎成弓形

loan thành cung hình

Hán Việt: loan thành cung hình

Tổng quan

cái cung, vĩ (viôlông), cầu vồng, cái nơ con bướm, cốt yên ngựa ((cũng) saddke), (điện học) cần lấy điện (xe điện...), (kiến trúc) vòm, (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại, có phương sách dự phòng, (âm nhạc) kéo vĩ (viôlông), sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu, cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối), cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối, nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất…

Cấu tạo: (loan) + (thành) + (cung) + (hình)

Nghĩa

Eng

  • Cihui bow