弱不好弄
nhược bất hảo lộng
Hán Việt: nhược bất hảo lộng · Pinyin: ruò bù hǎo nòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年幼而不喜歡嬉戲。《左傳.僖公九年》:「夷吾弱不好弄,能鬥不過,長亦不改。」南朝宋.顏延之〈陶徵士誄〉:「弱不好弄,長實素心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弱:年少;好:喜欢;弄:玩耍。年幼时不爱玩耍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼年时不爱嬉戏。
- Tân Hoa Tự Điển 弱年少;好喜欢;弄玩耍。年幼时不爱玩耍。
Eng
- Cihui 弱不好弄 uòbùhàonòng v.p. not fond of playing in childhood