弱勢羣體

ruò shì qún tǐ nhược thế quần thể

Hán Việt: nhược thế quần thể · Pinyin: ruò shì qún tǐ

Tổng quan

nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật) | bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị | người bị tước đoạt

Cấu tạo: (nhược) + (thế) + (quần) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật) | bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị | người bị tước đoạt

Eng

  • Cihui disadvantaged social groups (e.g. the handicapped); the economically and politically marginalized; the dispossessed