張家界市

zhāng jiā jiè shìtrương gia giới thị

Hán Việt: trương gia giới thị · Pinyin: zhāng jiā jiè shì

Tổng quan

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

在湖南省西北部、澧水上游,枝柳铁路经过境内。1985年设大庸市,1994年改张家界市。人口4385万(1995年)。为新兴的旅游城市。有张家界、天门山、普光寺等名胜古迹。

Cấu tạo: 張 (trương) + 家 (gia) + 界 (giới) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trương Gia Giới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在湖南省西北部、澧水上游,枝柳铁路经过境内。1985年设大庸市,1994年改张家界市。人口4385万(1995年)。为新兴的旅游城市。有张家界、天门山、普光寺等名胜古迹。

Eng

  • Cihui Zhangjiajie, prefecture-level city in Hunan Province 湖南省

Đức

  • Handedict Zhangjiajie (Stadt in der Provinz Hunan, China) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

張家口市 · 張家川縣 · 張家港市 · 張家口 · 張家川 · 張家港 · 張家界 · 张家长李家短