張敞畫眉

zhāng chǎng huà méi trương sưởng họa mi

Hán Việt: trương sưởng họa mi · Pinyin: zhāng chǎng huà méi

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (sưởng) + (họa) + (mi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢人張敞為妻子畫眉,整個長安城內都知道他為妻子畫眉畫得嫵媚動人。典出《漢書.卷七六.張敞傳》。比喻夫妻恩愛情深。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「假如張敞畫眉,相如病渴,雖為儒者所譏,然夫婦之情,人倫之本,此謂之正色。」也作「畫眉張敞」。

Eng

  • Cihui 張敞畫眉 hāngchǎnghuàméi f.e. marital bliss