張楚

zhāng chǔtrương sở

Hán Việt: trương sở · Pinyin: zhāng chǔ

Tổng quan

Trương Sở (chính quyền cách mạng do Trần Thắng lãnh tụ cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Tần lập nên, năm 209 trướcCông nguyên.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.秦末农民起义领袖陈胜建立的政权,号为张楚,取张大楚国之意。 2.宋时张邦昌在金人扶持下建立的伪政权,国号楚,故称张楚。

Cấu tạo: 張 (trương) + 楚 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trương Sở
  • VietPhrases Trương Sở
  • Tần suất từ Trương Sở

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.秦末农民起义领袖陈胜建立的政权,号为张楚,取张大楚国之意。 2.宋时张邦昌在金人扶持下建立的伪政权,国号楚,故称张楚。

Đức

  • Handedict Zhang Chu (Eig, Pers, 1968 -)

Từ liên quan

Gần nghĩa

張三 · 張丹 · 張儀 · 張力 · 張勳 · 張北 · 張華 · 張口