張燈掛彩
trương đăng quải thải
Hán Việt: trương đăng quải thải · Pinyin: zhāng dēng guà cǎi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 點亮燈籠,掛上彩球、彩帶。形容喜慶的景象。《歧路燈》第一○○回:「老兩口坐在張燈掛彩棚下,吃一杯鄉黨慶壽酒。」也作「張燈結彩」。
Hán Việt: trương đăng quải thải · Pinyin: zhāng dēng guà cǎi