張牙舞爪
trương nha vũ trảo
Hán Việt: trương nha vũ trảo · Pinyin: zhāng yá wǔ zhǎo
Tổng quan
nhe nanh múa vuốt (thành ngữ) | làm động tác đe dọa
Nghĩa
Việt
- Cihui nhe nanh múa vuốt (thành ngữ) | làm động tác đe dọa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容猛獸發威的兇相。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「化為八隻弔睛老虎,張牙舞爪,來攫真人。」 2.比喻張揚作勢,猖狂凶惡的樣子。《初刻拍案驚奇》卷八:「有一等做公子的,倚靠著父兄勢力,張牙舞爪,詐害鄉民。」《兒女英雄傳》第七回:「她就站起來滿地張牙舞爪的說道:『說這不當著他們兩老兒的麼?』」也作「舞爪張牙」。
Eng
- CC-CEDICT to bare fangs and brandish claws (idiom); to make threatening gestures
- Cihui 張牙舞爪 hāngyáwǔzhǎo f.e. make threatening gestures