強人所難

qiǎng rén suǒ nán cường nhân sở nan

Hán Việt: cường nhân sở nan · Pinyin: qiǎng rén suǒ nán

Tổng quan

ép buộc ai đó làm việc gì ép buộc; làm khó; gây khó。勉強別人做為難的事。 他不會唱戲,你偏要他唱,這不是強人所難嗎? anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

Cấu tạo: (cường) + (nhân) + (sở) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép buộc ai đó làm việc gì ép buộc; làm khó; gây khó。勉強別人做為難的事。 他不會唱戲,你偏要他唱,這不是強人所難嗎? anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強別人做不願或做不到的事。《鏡花緣》第二回:「那人王乃四海九州之主,代天宣化,豈肯顛倒陰陽,強人所難。」清.徐珂《清稗類鈔.外交類.庚子和議》:「此次肇事諸臣,俱已懲辦,各國素敦睦誼,諒不至強人所難。」

Eng

  • CC-CEDICT to force someone to do something
  • Cihui to force someone to do something