強制保險

qiáng zhì bǎo xiǎn cường chế bảo hiểm

Hán Việt: cường chế bảo hiểm · Pinyin: qiáng zhì bǎo xiǎn

Tổng quan

bảo hiểm bắt buộc

Cấu tạo: (cường) + (chế) + (bảo) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo hiểm bắt buộc。一種為保障特定團體全體利益,而依法強制為之保險的社會保險。如勞工保險、全民健保。
  • Cihui bảo hiểm bắt buộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為保障特定團體全體利益,依法強制為之保險的社會保險,如勞工保險、全民健保。 2.「強制汽(機)車責任保險」之簡稱,或稱「強制險」;依據《強制汽車責任保險法》規定,凡汽車及行駛道路之動力機械,都必須投保強制責任險,讓因交通事故所致傷害或死亡之受害人,迅速獲得基本保障。

Eng

  • Cihui 強制保險 iǎngzhì bǎoxiǎn n. compulsory insurance