強弩之末

qiáng nǔ zhī mò cường nỗ chi mạt

Hán Việt: cường nỗ chi mạt · Pinyin: qiáng nǔ zhī mò

Tổng quan

nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận。《漢書·韓安國傳》:'強弩之末,力不能入魯縞'。強弩射出的箭,到最後力量弱了,連魯縞(薄綢子)都穿不透,比喻很強的力量已經微弱。

Cấu tạo: (cường) + (nỗ) + (chi) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận。《漢書·韓安國傳》:'強弩之末,力不能入魯縞'。強弩射出的箭,到最後力量弱了,連魯縞(薄綢子)都穿不透,比喻很強的力量已經微弱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強弩射出的箭,到射程盡頭,已經沒有力道。比喻原本強大的力量已經衰竭,不能再發揮效用。參見「彊弩之末」條。《三國演義》第四十三回:「曹操之眾,遠來疲憊,近追豫州,輕騎一日夜行三百里。此所謂『強弩之末,勢不能穿魯縞』者也。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. an arrow at the end of its flight (idiom)|fig. spent force
  • Cihui lit. an arrow at the end of its flight (idiom); fig. spent force