強弱懸殊

cường nhược huyền thù

Hán Việt: cường nhược huyền thù

Tổng quan

Cấu tạo: (cường) + (nhược) + (huyền) + (thù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實力相差太大。如:「這場網球賽因雙方強弱懸殊,所以他很快的擊敗對手。」

Eng

  • Cihui 強弱懸殊 iángruòxuánshū f.e. a wide disparity in strength

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

势均力敌