彈盡援絕

dàn jìn yuán jué đạn tận viên tuyệt

Hán Việt: đạn tận viên tuyệt · Pinyin: dàn jìn yuán jué

Tổng quan

hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ) | trong tình cảnh tuyệt vọng

Cấu tạo: (đạn) + (tận) + (viên) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ) | trong tình cảnh tuyệt vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战中弹药用完了,援兵断绝了。也比喻处境非常困难。

Eng

  • CC-CEDICT out of ammunition and no hope of reinforcements (idiom); in desperate straits
  • Cihui 彈盡援絕 ànjìnyuánjué f.e. be in very difficult circumstances