彈性工時

dàn xìng gōng shí đạn tính công thì

Hán Việt: đạn tính công thì · Pinyin: dàn xìng gōng shí

Tổng quan

Cấu tạo: (đạn) + (tính) + (công) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在一天二十四小時內,只要合於法規,可以選擇任何時段上班的方式,稱為「彈性工時」。如:「實施彈性工時,使許多人可以避開交通尖峰時間,準時上班。」