強人所難

qiǎng rén suǒ nán cường nhân sở nan

Hán Việt: cường nhân sở nan · Pinyin: qiǎng rén suǒ nán

Tổng quan

ép buộc ai đó làm việc gì ép buộc; làm khó; gây khó。勉強別人做為難的事。 他不會唱戲,你偏要他唱,這不是強人所難嗎? anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

Cấu tạo: (cường) + (nhân) + (sở) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép buộc ai đó làm việc gì ép buộc; làm khó; gây khó。勉強別人做為難的事。 他不會唱戲,你偏要他唱,這不是強人所難嗎? anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉强人家去做他不能做或不愿做的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勉强别人做难于做到的事。

Eng

  • CC-CEDICT to force someone to do something
  • Cihui to force someone to do something