強鳧變鶴 qiǎng fú biàn hè · cường phù biến hạc Hán Việt: cường phù biến hạc · Pinyin: qiǎng fú biàn hè Tổng quan Cấu tạo: 強 (cường) + 鳧 (phù) + 變 (biến) + 鶴 (hạc)Pinyinqiǎng fú biàn hèHán Việtcường phù biến hạcCấu tạo強 + 鳧 + 變 + 鶴 · cường + phù + biến + hạc nghĩa thành phần: cường + phù + biến + hạc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指硬把野鸭变作仙鹤。喻滥竽充数,徒多无益。