强干弱枝

qiáng gān ruò zhīcường cán nhược chi

Hán Việt: cường cán nhược chi · Pinyin: qiáng gān ruò zhī

Tổng quan

"chinese_explanation": "加强树干,削弱枝叶。比喻削减地方势力,加强中央权力。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"强干弱枝"。 2.加强本干,削弱枝叶。喻加强中央的力量,削弱地方的势力。语本《史记·汉兴以来诸侯年表序》"而汉郡八九十,形错诸侯闲,犬牙相临,秉其阸塞地利,强本干,弱枝叶之势,尊卑明而万事各得其所矣。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻強化根本主權力量,削弱分歧的勢力。參見「彊幹弱枝」條。《三國演義》第二十二回:「幕府惟強幹弱枝之義,且不登叛人之黨,故復援旌擐甲,席卷起征。」

Cấu tạo: 強 (cường) + 幹 (cán) + 弱 (nhược) + 枝 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 加强树干,
  • Biên soạn 削弱枝叶。
  • Biên soạn 比喻削减地方势力,
  • Biên soạn 加强中央权力。"}
  • Biên soạn 強幹弱枝 iánggànruòzhī f.e. strengthen the central forces and weaken the local ones

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强干弱枝"。 2.加强本干,削弱枝叶。喻加强中央的力量,削弱地方的势力。语本《史记·汉兴以来诸侯年表序》"而汉郡八九十,形错诸侯闲,犬牙相临,秉其阸塞地利,强本干,弱枝叶之势,尊卑明而万事各得其所矣。"

Eng

  • Cihui 強幹弱枝 iánggànruòzhī f.e. strengthen the central forces and weaken the local ones
  • Tần suất từ 強幹弱枝 iánggànruòzhī f.e. strengthen the central forces and weaken the local ones

Từ liên quan

Gần nghĩa

強幹弱枝 · 弱枝枣 · 弱枝棗 · 强干扰