強弩之末

qiáng nǔ zhī mò cường nỗ chi mạt

Hán Việt: cường nỗ chi mạt · Pinyin: qiáng nǔ zhī mò

Tổng quan

nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận。《漢書·韓安國傳》:'強弩之末,力不能入魯縞'。強弩射出的箭,到最後力量弱了,連魯縞(薄綢子)都穿不透,比喻很強的力量已經微弱。

Cấu tạo: (cường) + (nỗ) + (chi) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận。《漢書·韓安國傳》:'強弩之末,力不能入魯縞'。強弩射出的箭,到最後力量弱了,連魯縞(薄綢子)都穿不透,比喻很強的力量已經微弱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强弩所发的矢,飞行已达末程。比喻强大的力量已经衰弱,起不了什么作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 强弓所发射的箭临到末了,已经没有什么穿透力了。比喻强大的势力已经衰竭,起不了什么作用同亚洲的崛起和发展相比,西方的现状已同强弩之末。

Eng

  • CC-CEDICT lit. an arrow at the end of its flight (idiom)|fig. spent force
  • Cihui lit. an arrow at the end of its flight (idiom); fig. spent force