强弱悬殊
cường nhược huyền thù
Hán Việt: cường nhược huyền thù
Tổng quan
實力相差太大。如:「這場網球賽因雙方強弱懸殊,所以他很快的擊敗對手。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mạnh yếu chênh lệch
- Biên soạn 強弱懸殊 iángruòxuánshū f.e. a wide disparity in strength
Eng
- Cihui 強弱懸殊 iángruòxuánshū f.e. a wide disparity in strength