強悍

qiáng hàn cường hãn

Hán Việt: cường hãn · Pinyin: qiáng hàn

Tổng quan

cứng cỏi | mạnh mẽ | đáng gờm | dữ dội dũng mãnh; dũng cảm; quả quyết。勇猛無所顧忌。

Cấu tạo: (cường) + (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng cỏi | mạnh mẽ | đáng gờm | dữ dội dũng mãnh; dũng cảm; quả quyết。勇猛無所顧忌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠻橫凶悍。《文明小史》第五十回:「地方上百姓這樣強悍,連撫臺大人那邊的顧問官都要凌辱起來。」也作「強暴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"强悍"; 强横勇猛; 指强横凶暴的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强悍"。 2.强横勇猛。 3.指强横凶暴的人。

Eng

  • CC-CEDICT tough|strong|formidable|fearsome
  • Cihui tough; strong; formidable; fearsome

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刁悍 · 强横

Từ trái nghĩa

纤弱