纖弱

xiān ruò tiêm nhược

Hán Việt: tiêm nhược · Pinyin: xiān ruò

Tổng quan

mỏng manh | nhẹ nhàng hỏ bé yếu đuối. tiêm nhược tiêm nhược ☆Nhỏ bé yếu đuối. nhỏ bé và yếu ớt; nhỏ yếu; nhỏ nhắn và yếu ớt。 纖細而柔弱。

Cấu tạo: (tiêm) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêm nhược tiêm nhược ☆Nhỏ bé yếu đuối.
  • Cihui mỏng manh | nhẹ nhàng hỏ bé yếu đuối. tiêm nhược tiêm nhược ☆Nhỏ bé yếu đuối. nhỏ bé và yếu ớt; nhỏ yếu; nhỏ nhắn và yếu ớt。 纖細而柔弱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細小柔弱。《文選.司馬相如.上林賦》:「柔橈嫚嫚,嫵媚纖弱。」也作「孅弱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细小而柔弱;不粗壮纤弱的身躯|纤弱的柳枝。

Eng

  • CC-CEDICT fragile|delicate
  • Cihui fragile; delicate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

强悍 · 粗壮 · 雄壮