纤弱
tiêm nhược
Hán Việt: tiêm nhược · Pinyin: xiān ruò
Tổng quan
nhỏ bé và yếu ớt; nhỏ yếu; nhỏ nhắn và yếu ớt
细小而柔弱; 不粗壮纤弱的身躯, 纤弱的柳枝。
細小柔弱。《文選.司馬相如.上林賦》:「柔橈嫚嫚,嫵媚纖弱。」也作「孅弱」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khiên nhược/tiêm nhược: nhỏ bé và yếu ớt/nhỏ yếu/nhỏ nhắn và yếu ớt; nhỏ yếu; nhỏ nhắn và yếu ớt
- Biên soạn 纖弱 iānruò s.v. slim and fragile; delicate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細小柔弱。《文選.司馬相如.上林賦》:「柔橈嫚嫚,嫵媚纖弱。」也作「孅弱」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细小而柔弱; 不粗壮纤弱的身躯, 纤弱的柳枝。
Eng
- Cihui fragile; delicate
- Tần suất từ 纖弱 iānruò s.v. slim and fragile; delicate
other
- Nguồn khác Nhỏ bé yếu đuối