強橫

qiáng hèng cường hoành

Hán Việt: cường hoành · Pinyin: qiáng hèng

Tổng quan

cục cằn và vô lý | bắt nạt | chuyên chế ngang ngược; ngang tàng; ngang ngạnh; ngỗ ngược。強硬蠻橫不講理。 強橫無理。 ngang ngược vô lí. 態度強橫。 thái độ ngang ngược.

Cấu tạo: (cường) + (hoành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cục cằn và vô lý | bắt nạt | chuyên chế ngang ngược; ngang tàng; ngang ngạnh; ngỗ ngược。強硬蠻橫不講理。 強橫無理。 ngang ngược vô lí. 態度強橫。 thái độ ngang ngược.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠻不講理。《初刻拍案驚奇》卷十五:「恁般強橫,今日又將我家人收留謀死了他,正好公報私仇,卻饒不得。」《文明小史》第三十一回:「自從義和拳亂後,便也大家知道害怕,不敢得罪洋人,不然德國人那樣強橫,竟也相安無事。」也作「彊橫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"强横"; 骄横跋扈;强硬蛮横。亦指骄横跋扈﹑强硬蛮横的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强横"。 2.骄横跋扈;强硬蛮横。亦指骄横跋扈﹑强硬蛮横的人。

Eng

  • CC-CEDICT surly and unreasoning|bullying|tyrannical
  • Cihui surly and unreasoning; bullying; tyrannical

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强悍 · 霸道

Từ trái nghĩa

公道