強本節用

qiáng běn jié yòng cường bổn tiết dụng

Hán Việt: cường bổn tiết dụng · Pinyin: qiáng běn jié yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (cường) + (bổn) + (tiết) + (dụng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本:我国古代以农为本。加强农业生产,节约费用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强本节用"。 2.谓加强农业生产,节约支出。
  • Tân Hoa Tự Điển 本我国古代以农为本。加强农业生产,节约费用。

Eng

  • Cihui 強本節用 iángběnjiéyòng f.e. enhance agricultural production and economize expenses