強迫僱用

cường bách cố dụng

Hán Việt: cường bách cố dụng

Tổng quan

(Econ) Bảo hộ, bảo vệ; Tạo việc làm (nhồi lông nệm).+ Những cách tạo việc làm bằng cách dùng quá nhiều sức lao động và/ hoặc không dùng công nghệ tiến tiến.

Cấu tạo: (cường) + (bách) + (cố) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Bảo hộ, bảo vệ; Tạo việc làm (nhồi lông nệm).+ Những cách tạo việc làm bằng cách dùng quá nhiều sức lao động và/ hoặc không dùng công nghệ tiến tiến.