彈奏豎琴

đạn tấu thụ cầm

Hán Việt: đạn tấu thụ cầm

Tổng quan

(âm nhạc) đàn hạc, đánh đàn hạc, (nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)

Cấu tạo: (đạn) + (tấu) + (thụ) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) đàn hạc, đánh đàn hạc, (nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...)