彈指之間
đạn chỉ chi gian
Hán Việt: đạn chỉ chi gian · Pinyin: tán zhǐ zhī jiān
Tổng quan
(thành ngữ) trong chớp mắt | ngay lập tức
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) trong chớp mắt | ngay lập tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容極短暫的時間。如:「彈指之間,他的生命就在車輪下消失了。」 2.形容時間過的很快。如:「人生如夢,彈指之間已過數年。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) in a flash; instantly
- Cihui 彈指之間 ánzhǐ zhījiān n. in a flash