彈空說嘴

tán kōng shuō zuǐ đạn không thuyết chủy

Hán Việt: đạn không thuyết chủy · Pinyin: tán kōng shuō zuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đạn) + (không) + (thuyết) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑空誇口,說大話。《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「莫要彈空說嘴,假如不幸我莊周死後,你這般如花似玉的年紀,難道捱得過三年五載?」