彊弩之末

qiáng nǔ zhī mò cường nỗ chi mạt

Hán Việt: cường nỗ chi mạt · Pinyin: qiáng nǔ zhī mò

Tổng quan

hỉ sự kiệt quệ, kiệt sức. cương nỗ chi mạt cương nỗ chi mạt ☆Chỉ sự kiệt quệ, kiệt sức.

Cấu tạo: (cường) + (nỗ) + (chi) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự kiệt quệ, kiệt sức. cương nỗ chi mạt cương nỗ chi mạt ☆Chỉ sự kiệt quệ, kiệt sức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強弩發射的箭,至射程盡頭,力量削弱,連絹帛也穿不過。語本《史記.卷一○八.韓長孺傳》:「彊弩之極,矢不能穿魯縞;衝風之末,力不能漂鴻毛,非初不勁,末力衰也。」比喻氣衰力竭。《三國志.卷三十五.蜀書.諸葛亮傳》:「曹操之眾,遠來疲弊,聞追豫州,輕騎一日一夜行百餘里,此所謂『彊弩之末,勢不能穿魯縞。』者也。」也作「強弩之末」。