彌望
di vọng
Hán Việt: di vọng · Pinyin: mí wàng
Tổng quan
hiện đầy ra trước mắt. cảnh xuân hiện ra trước mắt
满目春色弥望, 弥望萧然。
一望無際。晉.潘岳〈西征賦〉:「黃壤千里,沃野彌望。」
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn cảnh
- Biên soạn v. <wr.> fill the eyes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一望無際。晉.潘岳〈西征賦〉:「黃壤千里,沃野彌望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满目春色弥望, 弥望萧然。
Eng
- Cihui a full view