归并

guī bìngquy tinh

Hán Việt: quy tinh · Pinyin: guī bìng

Tổng quan

併; gộp vào; nhập vào; quy vào; dồn vào. giải tán tổ thứ ba, nhập vào tổ thứ nhất và tổ thứ hai.; hợp lại; gộp lại. ba món nợ gộp lại là 450 đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

把这个并到那个里头; 并入:撤销第三组,把人~到第一组和第二组; 合在一起; 归拢:把三笔账~起来,一共是五千五百元。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合併。《儒林外史》第三三回:「足足鬧了半年,房子歸併妥了。」《文明小史》第三二回:「只要把以後的歸併學堂裡,作為長年經費,不是一舉兩得麼?」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 併 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gộp lại
  • Cihui thêm
  • Cihui sáp nhập
  • Tần suất từ đoàn kết; sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...); nhập vào; quy vào; dồn vào; hợp lại; gộp lại
  • Biên soạn 歸併 uībìng* v. 1. incorporate/merge into; unite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合併。《儒林外史》第三三回:「足足鬧了半年,房子歸併妥了。」《文明小史》第三二回:「只要把以後的歸併學堂裡,作為長年經費,不是一舉兩得麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把这个并到那个里头; 并入:撤销第三组,把人~到第一组和第二组; 合在一起; 归拢:把三笔账~起来,一共是五千五百元。
  • Kaggle Zh-Vi merger

Eng

  • Cihui to put together; to add; to merge
  • Tần suất từ 歸併 uībìng* v. 1. incorporate/merge into; unite , Liǎng ge ³xì ∼ ¹chéng yī ge. Merge the two departments into one. 2. add up 3. lump together

Đức

  • Handedict eingliedern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

合并

Từ trái nghĩa

独立