归根结柢
quy căn kết để
Hán Việt: quy căn kết để · Pinyin: guī gēn jié dǐ
Tổng quan
biến thể của 歸根結底
归结到根本上。同“归根结蒂”。
歸結到根本。《何典》第二回:「歸根結柢,把一場著水人命,一盤摙歸去。還虧有錢使得鬼推磨,不曾問成切卵頭罪。」也作「歸根結底」、「歸根結蒂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 归根结底
- Tần suất từ biến thể của 歸根結底, 归根结底[guī gēn jié dǐ]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 归结到根本上。同“归根结蒂”。
Eng
- Cihui variant of 歸根結底; 归根结底
- Tần suất từ variant of 歸根結底, 归根结底[gui1 gen1 jie2 di3]