归纳
quy nạp
Hán Việt: quy nạp · Pinyin: guī nà
Tổng quan
quy kết; quy nạp; quy lại. ý kiến của mọi người, quy lại chủ yếu có ba điểm.; quy nạp
归拢并使有条理(多用于抽象事物):大家提的意见,~起来主要就是这三点; 一种推理方法,由一系列具体的事实概括出一般原理(跟“演绎”相对)。
歸類、歸結。如:「警察自現有的線索中,歸納出幾條偵查方向。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 歸納 uīnà v. sum up; conclude; induce ◆n. <log.> induction
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸類、歸結。如:「警察自現有的線索中,歸納出幾條偵查方向。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 归拢并使有条理(多用于抽象事物):大家提的意见,~起来主要就是这三点; 一种推理方法,由一系列具体的事实概括出一般原理(跟“演绎”相对)。
- Kaggle Zh-Vi inductiveness
Eng
- Cihui to sum up; to summarize; to conclude from facts; induction (method of deduction in logic)
Đức
- Handedict induktiv
other
- Nguồn khác Một phương pháp suy luận, căng cứ vào những trường hợp riêng mà đi tới kết luận chung (Induction, danh từ Triết học)