歸納

guī nà quy nạp

Hán Việt: quy nạp · Pinyin: guī nà

Tổng quan

tóm tắt | tổng kết | kết luận từ thực tế | phương pháp quy nạp trong logic

Cấu tạo: (quy) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóm tắt | tổng kết | kết luận từ thực tế | phương pháp quy nạp trong logic
  • Cihui quy nạp quy nạp ☆Một phương pháp suy luận, căng cứ vào những trường hợp riêng mà đi tới kết luận chung (Induction, danh từ Triết học).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸類、歸結。如:「警察自現有的線索中,歸納出幾條偵查方向。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归拢并使有条理(多用于抽象事物):大家提的意见,~起来主要就是这三点;一种推理方法,由一系列具体的事实概括出一般原理(跟“演绎”相对)。

Eng

  • CC-CEDICT to sum up|to summarize|to conclude from facts|induction (method of deduction in logic)
  • Cihui to sum up; to summarize; to conclude from facts; induction (method of deduction in logic)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

概括

Từ trái nghĩa

分析