歸老林泉 guī lǎo lín quán · quy lão lâm tuyền Hán Việt: quy lão lâm tuyền · Pinyin: guī lǎo lín quán Tổng quan Cấu tạo: 歸 (quy) + 老 (lão) + 林 (lâm) + 泉 (tuyền)Pinyinguī lǎo lín quánHán Việtquy lão lâm tuyềnCấu tạo歸 + 老 + 林 + 泉 · quy + lão + lâm + tuyền nghĩa thành phần: quy + lão + lâm + tuyền Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 林泉:山林泉水之境,指隐居之地。回到林间幽境安度晚年。