歸航準備

quy hàng chuẩn bị

Hán Việt: quy hàng chuẩn bị

Tổng quan

sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ), quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay)

Cấu tạo: (quy) + (hàng) + (chuẩn) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ), quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay)