歸途
quy đồ
Hán Việt: quy đồ · Pinyin: guī tú
Tổng quan
đường về | hành trình về nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui đường về | hành trình về nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回家的路途。《初刻拍案驚奇》卷四:「所有財物,但憑太保取去,只是鞍馬衣裳,須留下做歸途盤費則個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 返回的路途。
Eng
- CC-CEDICT the way back|one's journey home
- Cihui the way back; one's journey home